Hỗ trợ: 0338275342Email: dienmayphuminh.jsc@gmail.com
Tình trạng: Còn hàng
Máy lạnh 2 chiều Gree Inverter 1 HP CHARM9HI trang bị công nghệ làm lạnh nhanh Turbo giúp bạn tận hưởng nhanh chóng sự mát mẻ. Máy có đa chức năng vừa làm mát, vừa sưởi ấm trong những ngày đông lạnh, cùng công nghệ tiết kiệm điện Real Inverter giúp tiết kiệm điện năng đến 60%.
- Thiết kế hình hộp với các bo góc nhẹ nhàng giúp tạo nên tổng thể hài hoà. Kết hợp cùng tone màu trắng thanh lịch, làm tôn lên vẻ sang trọng của ngôi nhà.
- Tích hợp màn hình hiển thị nhiệt độ ngay trên mặt nạ của dàn lạnh, không chỉ tiện lợi cho việc quan sát mà còn tạo nên điểm nhấn thu hút cho máy.
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
- Ứng dụng công nghệ làm lạnh nhanh Turbo, gia tăng hiệu quả làm lạnh gấp 5 lần, giúp bạn có thể tận hưởng nhanh sự mát lạnh trong những ngày hè nóng bức chỉ sau 3 phút nhấn nút Turbo trên remote.
- Ngoài ra, đây còn là mẫu máy lạnh 2 chiều phù hợp cho những khu vực có nhiệt độ thấp vào mùa đông, như: miền Bắc, miền núi,... Nhằm sưởi ấm trong những đợt lạnh, rét cuối năm.
- Vận hành với công suất 1 HP nên máy lạnh sẽ phù hợp với không gian nhà dưới 15m².
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
- Cánh đảo gió kép, cho góc gió rộng hơn, đồng thời luồng gió sẽ thổi đi xa hơn, đem đến trải nghiệm mát lạnh dễ chịu. Kết hợp với điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay nên luồng gió được phân bổ đều khắp căn phòng.
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Công nghệ Real Inverter thế hệ mới, giúp máy lạnh vẫn có thể đảm bảo hiệu suất làm mát mà vẫn có thể giảm được 60% lượng điện tiêu thụ so với các máy lạnh thông thường. Nhờ tích hợp bộ vi xử lý thông minh nên máy lạnh inverter này có thể hoạt động bền bỉ và kiểm soát nhiệt độ chính xác.
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Sử dụng màng lọc mật độ cao, kèm lưới lọc đa chức năng giúp máy lạnh Gree lọc đi những bụi bẩn, vi khuẩn, nấm mốc, đặc biệt máy còn có thể lọc được bụi mịn.
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
- Chế độ tự làm sạch G-clean: đảm bảo sức khoẻ cho cả gia đình, tiết kiệm chi phí vệ sinh định kỳ và tăng tuổi thọ cho dàn lạnh. Thực hiện thông qua 4 bước: ngưng tụ, đóng băng, rã băng, sấy khô.
- Cảm biến nhiệt thông minh iFeel: giúp máy lạnh có thể nhận biết được nhiệt độ tại nơi đặt remote, sau đó máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ cài đặt mà người dùng mong muốn giúp tận hưởng được sự mát mẻ theo đúng nhu cầu.
- Tự động chẩn đoán lỗi: khi máy lạnh gặp sự cố, máy sẽ thông báo lỗi đến bạn. Từ đó giúp bạn tiết kiệm được thời gian sửa chữa hay bị mất tiền oan.
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Máy lạnh 2 chiều Gree Inverter 1 HP CHARM9HI với những công nghệ được tích hợp trên máy: làm lạnh nhanh Turbo, tiết kiệm điện Real Inverter, tự động làm sạch G-clean,... cùng khả năng làm mát, sưởi ấm trong mùa đông lạnh giá. Thì đây chắc hẳn là một thiết bị làm mát, sưởi ấm, bảo vệ sức khoẻ cả gia đình với lưới lọc mật độ cao kèm lưới lọc đa chức năng.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 12000 BTU inverter 1 chiều FTKB35YVMV
Điều hòa Daikin | FTKB35YVMV/RKB35YVMV | ||
Dãy công suất | 12,000Btu/h | ||
Công suất định mức | (Tối thiểu - Tối đa) | kW | 3.5 (1.2 ~ 3.8) |
(Tối thiểu - Tối đa) | Btu/h | 11,900 (4,100 ~ 13,000) | |
Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60 Hz | ||
Dòng điện hoạt động | Định mức | A | 5.8 |
Điện năng tiêu thụ | (Tối thiểu - Tối đa) | W | 1,220 (200 ~ 1,460) |
CSPF | 5.56 | ||
DÀN LẠNH | FTKB35YVMV | ||
Màu mặt nạ | Trắng | ||
Lưu lượng gió | Cao | m3/phút | 10.7 |
Trung bình | m3/phút | 8.8 | |
Thấp | m3/phút | 7.1 | |
Yên Tĩnh | m3/phút | 6 | |
Tốc độ quạt | 5 cấp, êm và tự động | ||
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên Tĩnh) | dB(A) | 37 / 33 / 28 / 24 | |
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 285 × 770 × 242 | |
Khối lượng | Kg | 8 | |
DÀN NÓNG | RKB35YVMV | ||
Màu vỏ máy | Trắng ngà | ||
Máy nén | Loại | Máy nén Swing dạng kín | |
Công suất đầu ra | W | 650 | |
Môi chất lạnh | Loại | R32 | |
Khối lượng nạp | Kg | 0.49 | |
Độ ồn (Cao / Rất thấp) | dB(A) | 47 / 44 | |
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 550 × 675 × 284 | |
Khối lượng | Kg | 22 | |
Giới hạn hoạt động | °CDB | 19.4 đến 46 | |
Kết nối ống | Lỏng | mm | ø6.4 |
Hơi | mm | ø9.5 | |
Nước xả | mm | ø16.0 | |
Chiều dài tối đa | m | 15 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 |
Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 24.000BTU 1 chiều inverter U24ZKH-8
Điều hòa Panasonic | Dàn lạnh | (50Hz) | CS-U24ZKH-8 |
Dàn nóng | CU-U24ZKH-8 | ||
Công suất làm lạnh | (tối thiểu - tối đa) | kW | 6.10(1.12-7.18) |
(tối thiểu - tối đa) | Btu/h | 20,800(3,820-24,500) | |
EER | (tối thiểu - tối đa) | Btu/hW | 13.00(15.28-11.95) |
(tối thiểu - tối đa) | W/W | 3.81(4.48-3.50) | |
CSPF | W/W | W/W | 6.89 |
Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
Cường độ dòng điện | A | 7.4 | |
Công suất đầu vào (tối thiểu - tối đa) | W | 1,600(250-2,050) | |
Khử ẩm | L/h | 3.4 | |
Pt/h | 7.2 | ||
Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút(ft3/phút) | 19.2(680) |
Dàn nóng | m3/phút(ft3/phút) | 46.3(1.635) | |
Độ ồn | Dàn lạnh(C / T / TB) | dB(A) | 45/34/28 |
Dàn nóng(C) | dB(A) | 51 | |
Kích thước dàn lạnh (dàn nóng) | Chiều cao | mm | 295(695) |
inch | 11-5/8(27-3/8) | ||
Chiều rộng | mm | 1,040(875) | |
inch | 40-31/32(34-15/32 | ||
Chiều sâu | mm | 244(320) | |
inch | 9-5/8(12-5/8) | ||
Khối lượng | Dàn lạnh | kg(lb) | 12(26) |
Dàn nóng | kg(lb) | 38(84) | |
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | mm | Φ 6.35 |
inch | 1/4 | ||
Ống hơi | mm | Φ 12.70 | |
inch | 1/2 | ||
Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
Chiều dài ống tối đa | m | 30 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
Nguồn điện | Dàn lạnh |
Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 18.000BTU 1 chiều inverter U18ZKH-8
Điều hòa Panasonic | Dàn lạnh | (50Hz) | CS-U18ZKH-8 |
Dàn nóng | CU-U18ZKH-8 | ||
Công suất làm lạnh | (tối thiểu - tối đa) | kW | 5.30(1.10-6.21) |
(tối thiểu - tối đa) | Btu/h | 18,100(3,750-21,200) | |
EER | (tối thiểu - tối đa) | Btu/hW | 13.71(13.89-12.47) |
(tối thiểu - tối đa) | W/W | 4.02(4.07--3.65) | |
CSPF | W/W | W/W | 7.10 |
Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
Cường độ dòng điện | A | 6.2 | |
Công suất đầu vào (tối thiểu - tối đa) | W | 1,320(270-1,700) | |
Khử ẩm | L/h | 2.9 | |
Pt/h | 6.1 | ||
Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút(ft3/phút) | 18.7(660) |
Dàn nóng | m3/phút(ft3/phút) | 34.9(1,230) | |
Độ ồn | Dàn lạnh(C / T / TB) | dB(A) | 44/32/27 |
Dàn nóng(C) | dB(A) | 50 | |
Kích thước dàn lạnh (dàn nóng) | Chiều cao | mm | 295(619) |
inch | 11-5/8(24-3/8) | ||
Chiều rộng | mm | 1040(824) | |
inch | 40-31/32(32-15/32) | ||
Chiều sâu | mm | 244(299) | |
inch | 9-5/8(11-25/32) | ||
Khối lượng | Dàn lạnh | kg(lb) | 12(26) |
Dàn nóng | kg(lb) | 31(68) | |
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | mm | Φ 6.35 |
inch | 1/4 | ||
Ống hơi | mm | Φ 12.70 | |
inch | 1/2 | ||
Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
Chiều dài ống tối đa | m | 30 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
Nguồn điện | Dàn lạnh |
Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 12.000BTU 1 chiều inverter U12ZKH-8
Điều hòa Panasonic | Dàn lạnh | (50Hz) | CS-U12ZKH-8 |
Dàn nóng | CU-U12ZKH-8 | ||
Công suất làm lạnh | (tối thiểu - tối đa) | kW | 3.50(1.02-4.20) |
(tối thiểu - tối đa) | Btu/h | 11,900(3,480-14,300) | |
EER | (tối thiểu - tối đa) | Btu/hW | 12.53(13.92-11.44) |
(tối thiểu - tối đa) | W/W | 3.68(4.08-3.36) | |
CSPF | W/W | W/W | 6.30 |
Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
Cường độ dòng điện | A | 4.4 | |
Công suất đầu vào (tối thiểu - tối đa) | W | 950(250-1,250) | |
Khử ẩm | L/h | 2.0 | |
Pt/h | 4.2 | ||
Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút(ft3/phút) | 12.5(440) |
Dàn nóng | m3/phút(ft3/phút) | 30.9(1,090) | |
Độ ồn | Dàn lạnh(C / T / TB) | dB(A) | 40/28/19 |
Dàn nóng(C) | dB(A) | 48 | |
Kích thước dàn lạnh (dàn nóng) | Chiều cao | mm | 295(542) |
inch | 11-5/8(20-11/32) | ||
Chiều rộng | mm | 870(780) | |
inch | 34-9/32(30-23/32) | ||
Chiều sâu | mm | 229(289) | |
inch | 9-1/32(11-13/32) | ||
Khối lượng | Dàn lạnh | kg(lb) | 10(22) |
Dàn nóng | kg(lb) | 22(49) | |
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | mm | Φ 6.35 |
inch | 1/4 | ||
Ống hơi | mm | Φ 9.52 | |
inch | 3/8 | ||
Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7.5 |
Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
Gas nạp bổ sung* | g/m | 10 | |
Nguồn điện | Dàn lạnh |