Hỗ trợ: 0338275342Email: dienmayphuminh.jsc@gmail.com
Tình trạng: Còn hàng
Loại điều hòa | Điều hòa treo tường |
Khối trong nhà | HSH10TMU.M6 |
Khối ngoài trời | HSH10TMU.M6 |
Công suất lạnh | 10000BTU (1.0HP) |
Phạm vi làm lạnh | 10m² – 15m² |
Chiều | Điều hòa 2 chiều lạnh/sưởi |
Công nghệ Inverter | Không có |
Môi chất làm lạnh | R32 |
Ống đồng | Ø6 – Ø10 |
Điện áp vào | 1 pha – 220V |
Công suất tiêu thụ trung bình | 0.794kWh/0.795kWh |
Kích thước khối trong nhà (D x R x C) | 805x194x285 mm (7.6kg) |
Kích thước khối ngoài trời (D x R x C) | 720x270x495 mm (23.2kg) |
Điều Hòa Funiki HSH10TMU.M6 10000BTU 2 chiều là dòng sản phẩm mới của Funiki sở hữu những nét mềm mại trong thiết kế. Với kiểu dáng hiện đại, màu trắng tinh tế, chỉ cần được đặt trong một không gian nội thất, chiếc máy lạnh này sẽ góp phần tôn lên vẻ sang trọng cho kiến trúc. Công suất 10.000BTU của máy là lựa chọn đáng cân nhắc khi bạn muốn bài trí cho căn phòng có diện tích dưới 15m2 như phòng ngủ, phòng đọc sách, phòng khách nhỏ, phòng trọ…
Điều Hòa Funiki HSH10TMU.M6 10000BTU 2 chiều
Bên cạnh khả năng làm lạnh thông thường thì máy điều hòa Funiki HSH10TMU.M6 còn có khả năng sưởi ấm vào những ngày thời tiết chuyển lạnh nhờ cơ chế 2 chiều. Chính vì vậy mà máy rất được ưa chuộng tại những nơi có khí hậu lạnh như các tỉnh miền Bắc nước ta.
2 chiều tiện lợi vừa làm lạnh vừa sưởi ấm
Nếu bạn sở hữu chiếc điều hoà Funiki, thì tính năng PowerFul sẽ khiến bạn có đôi chút bất ngờ. Bởi tốc độ làm mát gần như tức thì của nó. Tính năng này cho phép máy lạnh đạt đến nhiệt độ mong muốn với khoảng thời gian rất chóng vánh. Khi máy nén được tăng tốc độ nhờ PowerFul. Bạn đã có thể cảm nhận không gian mát lạnh ngay khi vừa nhấn nút trên điều khiển từ xa.
Một trong những điểm cộng của chiếc điều hòa Funiki này nữa là lưới lọc tinh chất Nano bạc. Lưới lọc này không chỉ loại bỏ các vi khuẩn, bụi bẩn mà còn khử đi mùi hôi vô cùng hiệu quả, tạo ra bầu không khí trong lành, thoáng mát cho bạn và người thân.
Môi chất lạnh thân thiện với môi trường
Nếu so sánh với các sản phẩm khác cùng phân khúc thì điều hòa HSH10TMU có ưu thế nổi bật từ cấu tạo vận hành động cơ của máy nén. Không chỉ mang lại hiệu suất làm lạnh cao, tiết kiệm điện năng tối ưu. An toàn hơn với hộp điện kín chống cháy hoàn toàn mới. Máy có khả năng hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ, tương thích với khí hậu của nhiều vùng miền trên đất nước ta. Môi chất làm lạnh thế hệ mới nhất R32 là cái tên vô cùng thân thiện với môi trường và đảm bảo tốt cho sức khoẻ của bạn.
Tính năng này cho phép bạn có thể chủ động cài đặt thời gian bật/ tắt máy điều hòa. Bạn có thể cài đặt máy
Thống số kỹ thuật Điều hòa 18000BTU LG 1 chiều K18CH
Điều hòa LG | K18CH | ||
Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | KW | 5.22 | |
Btu/h | 17,800 | ||
Hiệu suất năng lượng | ««« | ||
CSPF | 3.42 | ||
EER | W/W | 3.05 | |
(Btu/h)/W | 10.41 | ||
Nguồn Điện | Ø,V, Hz | 1 pha, 220-240V,50Hz | |
Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn ( Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | W | 1,710 |
Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | A | 7.5 |
DÀN LẠNH | |||
Độ ồn Cao/ Trung bình/Thấp/Siêu thấp | Làm lạnh | dB(A) | 48/46/40/37 |
Kích thước | R x C x S | mm | 890x300x220 |
Khối lượng | kg | 10.0 | |
DÀN NÓNG | |||
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 57 |
Sưởi ấm | dB(A) | 56 | |
Kích thước | R x C x S | mm | 810x585x280 |
Khối lượng | kg | 37.5 | |
Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | ◦C DB | 19-46 |
Aptomat | A | 38 | |
Dây cấp nguồn | No.x mm2 | 3 x 1.5 | |
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No.x mm2 | 4.6x1.5x3 | |
Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | Ø6.35 |
Ống gas | mm | Ø12.70 | |
Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
Nạp bổ sung | g/m | 20 | |
Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 3/5/15 |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 5 |
Thống số kỹ thuật Điều hòa 12000BTU LG 1 chiều K12CH
Điều hòa LG | K12CH | ||
Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | KW | 3.28 | |
Btu/h | 11,200 | ||
Hiệu suất năng lượng | « | ||
CSPF | 3.31 | ||
EER | W/W | 3.10 | |
(Btu/h)/W | 10.58 | ||
Nguồn Điện | Ø,V, Hz | 1 pha, 220-240V,50Hz | |
Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn ( Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | W | 1,059 |
Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | A | 4.6 |
DÀN LẠNH | |||
Độ ồn Cao/ Trung bình/Thấp/Siêu thấp | Làm lạnh | dB(A) | 45/42/38/32 |
Kích thước | R x C x S | mm | 777x222x202 |
Khối lượng | kg | 7.5 | |
DÀN NÓNG | |||
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 56 |
Sưởi ấm | dB(A) | 54 | |
Kích thước | R x C x S | mm | 715x540x240 |
Khối lượng | kg | 26 | |
Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | ◦C DB | 19-46 |
Aptomat | A | 25 | |
Dây cấp nguồn | No.x mm2 | 3 x 1.0 | |
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No.x mm2 | 4.6x1.0x3 | |
Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | Ø6.35 |
Ống gas | mm | Ø12.70 | |
Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
Nạp bổ sung | g/m | 20 | |
Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 3/5/15 |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 5 |
Thống số kỹ thuật Điều hòa 9000BTU LG 1 chiều K09CH
Điều hòa LG | K09CH | ||
Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | KW | 2.64 | |
Btu/h | 9,000 | ||
Hiệu suất năng lượng | « | ||
CSPF | 3.14 | ||
EER | W/W | 3.06 | |
(Btu/h)/W | 10.44 | ||
Nguồn Điện | Ø,V, Hz | 1 pha, 220-240V,50Hz | |
Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn ( Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | W | 862 |
Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | A | 3.7 |
DÀN LẠNH | |||
Độ ồn Cao/ Trung bình/Thấp/Siêu thấp | Làm lạnh | dB(A) | 44/41/37/31 |
Kích thước | R x C x S | mm | 777x222x202 |
Khối lượng | kg | 7.5 | |
DÀN NÓNG | |||
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 54 |
Sưởi ấm | dB(A) | 54 | |
Kích thước | R x C x S | mm | 660x482x240 |
Khối lượng | kg | 22 | |
Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | ◦C DB | 19-46 |
Aptomat | A | 18 | |
Dây cấp nguồn | No.x mm2 | 3 x 0.75 | |
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No.x mm2 | 4.6x1.0x3 | |
Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | Ø6.35 |
Ống gas | mm | Ø9.53 | |
Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
Nạp bổ sung | g/m | 20 | |
Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu chuẩn/ Tối đa | m | 3/5/15 |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 5 |
Thống số kỹ thuật Điều hòa LG 1 chiều 24.000BTU IEC24G1
Điều hòa LG | IEC24G1 | ||
Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | kW | 6,45 (1,03-7,18) | |
Btu/h | 22.000 (3.500-24.500) | ||
Hiệu suất năng lượng | 5 sao | ||
CSPF | 5,46 | ||
EER/COP | EER | W/W | 3,13 |
(Btu/h)/W | 10,68 | ||
Nguồn điện | Φ, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | W | 2.060 (240-2.400) |
Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | A | 9,60 (1,10-11,50) |
DÀN LẠNH | |||
Lưu lượng gió Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | Làm lạnh | m³/phút | 19,0 / 15,0 / 13,0 / 10,5 |
Độ ồn Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | Làm lạnh | dB(A) | 47 / 41 / 37 / 32 |
Kích thước | R × C × S | mm | 998 × 345 × 210 |
Khối lượng | kg | 11,0 | |
DÀN NÓNG | |||
Lưu lượng gió | Tối đa | m³/phút | 49 |
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 55 |
Kích thước | R × C × S | mm | 870 × 650 × 330 |
Khối lượng | kg | 42,7 | |
Phạm vi hoạt động | °C DB | 18~48 | |
Aptomat | A | 30 | |
Dây cấp nguồn | No. × mm² | 3 × 1,5 | |
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. × mm² | 4 × 1,5 | |
Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6,35 |
Ống gas | mm | ø 15,88 | |
Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
Nạp bổ sung | g/m | 20 | |
Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu chuẩn / Tối đa | m | 3 / 7,5 / 20 |
Chiều dài không cần nạp | m | 12,5 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng |
Thống số kỹ thuật Điều hòa LG 1 chiều 18.000BTU IEC18G1
Điều hòa LG | IEC18G1 | ||
Công suất làm lạnh Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | kW | 5,30 (0,94-6,01) | |
Btu/h | 18.100 (3.200-20.500) | ||
Hiệu suất năng lượng | 5 sao | ||
CSPF | 5,07 | ||
EER/COP | EER | W/W | 3,01 |
(Btu/h)/W | 10,28 | ||
Nguồn điện | Φ, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
Điện năng tiêu thụ Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | W | 1.760 (250-2.000) |
Cường độ dòng điện Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Làm lạnh | A | 8,00 (1,40-10,00) |
DÀN LẠNH | |||
Lưu lượng gió Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | Làm lạnh | m³/phút | 18,0 / 12,7 / 10,2 / 8,4 |
Độ ồn Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | Làm lạnh | dB(A) | 45 / 40 / 37 / 32 |
Kích thước | R × C × S | mm | 998 × 345 × 210 |
Khối lượng | kg | 10,8 | |
DÀN NÓNG | |||
Lưu lượng gió | Tối đa | m³/phút | 31 |
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 53 |
Kích thước | R × C × S | mm | 770 × 545 × 288 |
Khối lượng | kg | 27,5 | |
Phạm vi hoạt động | °C DB | 18~48 | |
Aptomat | A | 25 | |
Dây cấp nguồn | No. × mm² | 3 × 1,5 | |
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. × mm² | 4 × 1,5 | |
Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6,35 |
Ống gas | mm | ø 12,70 | |
Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
Nạp bổ sung | g/m | 15 | |
Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu chuẩn / Tối đa | m | 3 / 7,5 / 20 |
Chiều dài không cần nạp | m | 7,5 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng |